JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

家族など6人が殺された事件 血が付いたナタが見つかる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

家族かぞくなど6人にんが殺ころされた事件じけん 血ちが付ついたナタが見みつかる

*****

11月がつ26日にち、宮崎県みやざきけん高千穂町たかちほちょうの72歳さいの男性だんせいの家いえで6人にんが亡なくなっているのが見みつかりました。亡なくなった人ひとはこの男性だんせい、妻つま、息子むすこの妻つま、21歳さいの孫まご、7歳さいの孫まご、息子むすこの友達ともだちです。

警察けいさつは6人にんが殺ころされた事件じけんだと考かんがえています。NHKが取材しゅざいすると、木きの枝えだなどを切きるのに使つかうナタが家いえの中なかで見みつかったことがわかりました。ナタには血ちが付ついていました。

この事件じけんのあと、息子むすこがどこにいるかわからなくなっていました。しかし、27日にち、高千穂町たかちほちょうの川かわで息子むすこが亡なくなっていたことがわかりました。

息子むすこは25日にちまで、自分じぶんの妻つまと7歳さいの子こどもと一緒いっしょに旅行りょこうに行いっていたことがわかりました。息子むすこの友達ともだちは25日にちの夜よる、夫婦ふうふのけんかを止とめると言いって、この家いえに行いったようです。警察けいさつは、息子むすこが事件じけんについて何なにか知しっていたと考かんがえて、調しらべています。

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
家族かぞくGia đình
事件じけんĐương sự
ナタCái rìu ( dùng chặt nhánh cây )
宮崎県みやざきけんMiyazaki tỉnh ở Nhật Bản
高千穂町たかちほちょうTakachiho ( thị trấn thuộc tỉnh Miyazaki )
男性だんせいđàn ông
妻つまvợ
息子むすこCon trai
友達ともだちbạn
警察けいさつcảnh sát
取材しゅざいsự điều tra
旅行りょこうsự du lịch
夫婦ふうふvợ chồng

Nội dung tiếng việt


Tìm thấy cái rìu dính máu trong vụ án 6 người bị giết trong một gia đình



Vào ngày 26 tháng 11 đã phát hiện xác 6 người trong gia đình của một người đàn ông 72 tuổi ở thành phố Takachiho, tỉnh Miyazaki. Những người chết bao gồm người đàn ông này, vợ, con dâu, cháu nội 21 tuổi, cháu nội 7 tuổi và một người bạn của con trai.

Cảnh sát cho rằng đây là vụ án mạng có tổng cộng 6 người đã bị giết. NHK đã điều tra và phát hiện ra cái rìu được sử dụng để chặt cành cây đã được tìm thấy trong nhà. Chiếc rìu đó có dính máu.

Sau vụ án này, người con trai gia đình đó cũng không biết đang ở đâu. Tuy nhiên, vào ngày 27, người ta cho biết người con trai đó đã chết cạnh con sông ở thị trấn Takachiho.

Được biết, người con trai đã có một chuyến đi du lịch cùng với vợ và đứa con 7 tuổi vào ngày 25. Người bạn của con trai dường như đã đi đến ngôi nhà này [của người đàn ông 72 tuổi] và nói rằng để ngăn cản vụ cãi vả của 2 vợ chồng vào tối ngày 25.Cảnh sát tin rằng con trai biết điều gì đó về vụ việc, và đang điều tra.

Chú thích


殺す

  1.命いのちを取とる。

  2.(笑わらい・あくび・息いきなどを)おさえて止とめる。

  3.役やくに立たたなくする。

  4.野球やきゅう・ソフトボールで、アウトにする。

事件

  1.ふだんないような、できごと。

付く

  1.ものがくっつく。

  2.つきそう。

  3.加くわわる。

  4.決きまる。

  5.草木くさきが、かれずに根ねをおろす。

  6.感かんじる。

  7.ある値段ねだんになる。

なた

  1.枝えだを切きったり、まきを割わったりするのに使つかう、刃はの厚あつい刃物はもの。

孫

  1.その人ひとの子こどもの子こども。

取材

  1.新聞しんぶん・雑誌ざっし・テレビなどの報道記事ほうどうきじや作品さくひん・作文さくぶんなどの材料ざいりょうを集あつめること。

夫婦

  1.結婚けっこんしている男おとこの人ひとと女おんなの人ひと。夫おっとと妻つま。 
 
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

地方の医者を育てるための「地域枠」の学生が少ない

Next Post

Chữ 総 (Tổng)

Related Posts

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 去年売れた飲み物 初めて「水」が1番になる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

パリのノートルダム大聖堂で火事 高い塔が燃える

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

トヨタ 日本の会社で初めて売り上げが30兆円より多くなる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 水族館で2日続けてゴマフアザラシの赤ちゃんが生まれる

JPO Tin Tức

京都の北野天満宮 正月のための「大福梅」を作る

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

大阪府の神社「今年の嫌なことはみんなで笑って忘れよう」

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 総 (Tổng)

Recent News

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 3 : Đại từ chỉ định trong tiếng nhật

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 77 : ~がかりだ ( Theo chiều hướng, theo sở thích )

あいだ-2

そしたら

あいだ -1

ではなくて

[ JPO ニュース ] 「ユニクロ」給料を上げて外国の会社と同じぐらいにする

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 家 ( Gia )

[ 会話 ] Bài 2 : ほんの気持ちです

あいだ -1

にさいし

[ 練習 B ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

あいだ-2

しまつだ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.